So sánh các model organ yamaha chuyên dùng học tập, luyện ngón

Có rất nhiều model organ yamaha dùng cho học tập, hãy cùng nhau so sánh các model organ yamaha này để đút kết nhu cầu sử dụng

Mỗi model sản phẩm đều được nhà sản xuất nhắm mục tiêu phục vụ riêng, ở nhạc cụ và cụ thể là organ Yamaha cũng vậy. Có một số model chuyên phục vụ nhu cầu cho người mới bắt đầu học organ hay còn gọi là học tập, luyện ngón.

Có nhiều model nhưng chỉ có 1 nhu cầu học tập chung, vậy chọn lựa thế nào gọi là phù hợp?

Trong bài viết này, chúng ta sẽ so sánh những model organ Yamaha chuyên dùng trong các lớp nhạc, hay các thành viên cần luyện ngón, mới bắt đầu học organ để có cái nhìn khái quát, đút kết cho việc "phù hợp nhu cầu"

Tên Sản phẩm

 

PSR-E443

 

PSR-E343

 

PSR-E243

 

PSR-F50

 

PSR-VN300

Hình ảnh Sản phẩm

 organ Yamaha  organ Yamaha  organ Yamaha  organ Yamaha  organ Yamaha

Ghi chú Vắn tắt

Bàn phím nhanh nhạy với 61 phím và những đặc tính chuyên nghiệp dễ sử dụng như AUX IN, chế độ DJ pattern và nút bấm Live Control mở ra cánh cửa mới đem đến nhiều cách thức truyền tải cảm xúc qua âm nhạc.

Bàn phím chạm 61 phím có 550 giọng âm tự nhiên.

Bàn phím 61 phím có 385 giọng âm tự nhiên.

Mục tiêu ban đầu của chúng tôi khi thiết kế dòng sản phẩm PSR-F50 với đầy đủ những chức năng cơ bản là để mang lại sự đơn giản và thân thiện cho người dùng. Và kết quả đạt được chính là một sản phẩm dễ dàng hoạt động và phù hợp với tất cả mọi người.

Bàn phím chạm 61 phím có 482 giọng âm tự nhiên.

Kích thước

mm

946 x 140 x 405

945 x 121 x 368

945 x 117 x 347

940 x 109 x 306

945 x 128 x 370

Trọng lượng

Kg

6.8

4.4

4.0

3.4

4.9

Bàn phím

61

61

61

61

61

Touch Response

Soft, Medium, Hard, Fixed

Không

Không

Màn hình

Custom LCD

LCD

LCD

LED display

LCD

Nút điều khiển độ cao/ Núm điều khiển

 

 

 

 

Công nghệ tạo âm thanh

AWM Stereo Sampling

Lấy mẫu AWM Stereo

Lấy mẫu AWM Stereo

AWM Stereo Sampling

Lấy mẫu AWM Stereo

Số đa âm

32

32

32

32

32

Số giọng

234 + 457 XGlite + 24 Drum/SFX Kits + 40 Arpeggio

550

385

120

Bộ 108 + 361 XGlite + 13 trốngSFX/SE

Giọng đặc trưng

5 Sweet! Voices, 3 Cool! Voices, 3 Dynamic Voice

 

 

 

Bộ biến tấu âm thanh

GM, XGlite

Không

Tiếng vang

9 types

Fixed in Voice/Non controllable

9 types

Thanh

5 types

Fixed in Voice/Non controllable

4 types

EQ master

6 types

Không

Không

Stereo rộng

3 types

Không

Không

Hoà âm

6 types

Không

Không

Không

Panel sustain

 

Có (trong menu)

Có (trong menu)

Có (trong menu)

Trọn âm

Không

Không

Tách tiếng

Không

Không

Số điệu

200

136

100

114

106

Kiểu kiểm soát tiết tấu

ACMP ON/OFF, SYNC START, SYNC STOP, START/STOP, INTRO/ENDING/rit., MAIN/AUTO FILL, TRACK ON/OFF

ACMP ON/OFF, SYNC START, START/STOP, INTRO/ENDING/rit

ACMP ON/OFF, SYNC START

Main, Fill-in

INTRO, MAIN x 2, FILL-IN, ENDING

Dữ liệu âm nhạc

305

100

100

Không

Không

One touch setting

Không

Tiết tấu mở rộng

5

Không

Không

Không

Không

Bài hát cài sẵn

30

102

102

30

110 bao gồm 60 bài hát Việt

Phát lại

SMF

SMF

SMF

Không

SMF

Thu âm

Original File Format(SMF conversion function)

Không ( Định dạng Tệp Gốc)

Không ( Định dạng Tệp Gốc)

Không

Không ( Định dạng Tệp Gốc)

Số tracks thu âm

6 (5 Melody + 1 Style/Pattern)

2

Không

Không

2

Dung lượng dữ liệu thu âm

Khoảng 19.000 notes/ 10 bài hát

Khoảng 10.000 notes

 

 

Khoảng 10.000 notes

Chức năng bài học/ Hướng dẫn

 

Nghe, Định Thời Gian, Chờ đợi, Từ Điển Thanh, Phím Để Thành Công, Lặp Tiết tấu, Lặp A-B

Nghe, Định Thời Gian, Chờ đợi, Từ Điển Thanh, Lặp A-B

Part Mute

 

Metronome

Dãy nhịp điệu

11-280

11-280

32-280

32-280

Yamaha Education Suite

Listening, Timing, Waiting, Repeat & Learn, Chord Dictionary

 

Nghe & Học, Định Thời Gian, Chờ Đợi, Từ Điển Thanh

Nút piano

Portable Grand Button

 

Portable Grand Button

DC IN

12V

12V

12V

12V

12V

Tai nghe

x 1/ OUTPUT

PHONES/OUTPUT x 1

PHONES/OUTPUT x 1

PHONES/OUTPUT (MINI-Jack)

250W x 1

USB TO HOST

 

 

Midi

 

 

 

 

In/Out

AUX IN

Yes (stereo mini jack)

 

 

 

Bộ nhớ trong

1.54MB

1.7MByte

 

 

373Kb

Ampli

2.5W+2.5W

2.5W+2.5W

2.5W+2.5W

2.5W+2.5W

2.5W+2.5W

Loa

12cm×2 + 3cmx2

12cm x 2

12cm x 2

8cm x 2

12cm x 2

Nguồn điện

Adaptor (PA-150/PA-150A/PA-150B/PA-5D), or an equivalent recommended by Yamaha, or batteries (Six "AA" size alkaline (LR&), manganes (R6) or Ni-MH rechargable batteries)

Adaptor (PA-3B/3C), hoặc pin (^ pin cỡ "AA", LR6 hoặc pin Ni-MH có thể sạc lại)

Adaptor (PA-3B/3C), hoặc pin (^ pin cỡ "AA", LR6 hoặc pin Ni-MH có thể sạc lại)

AC Power Adaptor (PA-3C, PA-130) or Batteries (Six 1.5V “AA” size Alkaline, Manganese or 1.2V Ni-MH rechargeable batteries or equivalent)

Adaptor (PA-3B/3C), hoặc pin (^ pin cỡ "AA", LR6 hoặc pin tương đương)

Tiêu thụ điện

15W

8W (với PA-130)

8W (với PA-130)

6W (with PA-130)

10W

Giá

6.300.000

4.150.000

3.200.000

2.400.000

4.200.000

 Có thể dễ dàng hoạch định mục tiêu của mình qua bảng so sánh trên như sau:

- Nhu cầu mầm non, tiểu học: VN-300 cây này chuyên dùng cho thị trường Việt Nam, có trong kho thư viện số lượng bài hát Việt đặc biệt các bài cơ bản mầm non Việt, có thể không cây nào phù hợp lớp nhạc mầm non, tiểu học bằng VN-300

- Luyện ngón: Model E243, E343 model cơ bản, có sự khác biệt trong số điệu số tiếng, đây cũng là chỉ số để so sánh nhu cầu của bạn, cần nhiều tiết điệu thì đầu tư thêm để sử dụng model có nhiều tiết điệu hơn.

- Giải trí: Model đàn organ yamaha e443 được xếp trong những dòng học tập, nhưng lại có chức năng mở rộng cùng USB và một số chức năng nổi trội khác, khiến cho E443 trở nên đặc biệt và oách nhất trong các dòng cơ bản, nó đáp ứng được nhu cầu giải trí, sinh hoạt tập thể.

Thông tin tư vấn chọn lựa đàn organ phù hợp nhu cầu vui lòng gọi về số 0903.825.088