1
Bạn cần hỗ trợ?

Đàn Piano Điện Yamaha CP88 và CP73

Mã sản phẩm:
CP88/73
Giá bán:
Loading... 52,000,000 VND
Bảo hành:
12 tháng
Nhà sản xuất:
Yamaha
Xuất xứ:
Japana

Cảm súc:

Các bạn mong chờ iphone xuất hiện như thế nào thì dân chơi nhạc chúng tôi ngóng CP88 chừng ấy. Nói không quá thì đây là đối thủ nặng ký nhất trong các đối thủ cùng phân khúc. Tôi đã phải đặt hàng từ 6 tháng trước với số lượng nhiều, tuy nhiên hàng quá hot, nước nào cũng đặt, hãng làm không kịp, nên delay mãi mà giờ mình mới có, mà cũng không đủ số lượng, chỉ về nhỏ giọt, thậm chí lấy một cây cho bản thân sử dụng mà khách hàng xém mắng cho vì hứa về giao cho ngta mà còn khui ra xài. Mẫu CP người ta làm ra 2 cây, 73 phím và 88 phím.

Yamaha CP73 giá bán lẻ 52,000,000đ

Yamaha CP88 giá bán lẻ 60,400,000đ

Thông tin con này thì nhiều lắm, các bạn có thể xem chi tiết hơn thì vào trang: https://usa.yamaha.com/products/music_production/synthesizers/cp88_73/index.html#product-tabs 

 

Tổng quan:

Yamaha CP88/73 là sự tự hào của hãng, cảm giác phím thực, âm thanh piano tinh tế như cây cơ thật, tiếng piano điện thì khỏi phải bàn, và đặc biệt giao diện người dùng rất tiện lợi (one-to-one interface: đây là thuật ngữ được giới thiết kế điện thoại, web, app...chú ý nhiều trong những năm trở lại đây). Với hơn 100 năm sản xuất piano cơ, 45 năm sản xuất đàn synthesize, nay hội tụ tất cả vào CP88 và CP73, phải nói đây là sản phẩm cách mạng của hãng.

CP73 và CP88 là một trong những nhạc cụ nhẹ nhất và nhỏ gọn nhất. CP88 nặng chỉ 18,6 kg, còn CP73 nặng 13,1 kg =>Đây là điều khiến anh em nhạc công quan tâm, vì đường xá Việt Nam khó có thể sử dụng ô tô đi để diễn, mọi thứ cần đeo lên vai và ngồi xe máy, vì thế rất cần gọn nhẹ.

  CP88 CP73
Control Interface
Keyboard Number of Keys 88 73 (E1-E7)
Type NW-GH (Natural Wood Graded Hammer) keyboard: synthetic ebony and ivory keytops BHS (Balanced Hammer Standard) keyboard: matte black keytops
Voices
Tone Generation Tone Generating Technology AWM2 AWM2
Polyphony Number of Polyphony (Max.) 128 128
Preset Number of Voices 57 (Piano: 10 / E. Piano: 14 / Sub: 33) 57 (Piano: 10 / E. Piano: 14 / Sub: 33)
Effects
Types Delay 2 types (Analog, Digital) 2 types (Analog, Digital)
Reverb 1 type (Hall) 1 type (Hall)
Master EQ 3 bands (with sweepable MID) 3 bands (with sweepable MID)
Insertion Effect Piano: 2 systems (1: Damper Resonance / 2: Compressor, Distortion, Drive, Chorus), E. Piano: 3 systems (1: Drive / 2: Auto Pan, Tremolo, Ring Modulator, Touch Wah, Pedal Wah, Compressor / 3: Chorus1, Chorus2, Flanger, Phaser1, Phaser2, Phaser3), Sub: 1 system (Chorus/Flanger, Rotary Speaker, Tremolo, Distortion) Piano: 2 systems (1: Damper Resonance / 2: Compressor, Distortion, Drive, Chorus), E. Piano: 3 systems (1: Drive / 2: Auto Pan, Tremolo, Ring Modulator, Touch Wah, Pedal Wah, Compressor / 3: Chorus1, Chorus2, Flanger, Phaser1, Phaser2, Phaser3), Sub: 1 system (Chorus/Flanger, Rotary Speaker, Tremolo, Distortion)
Connectivity
Connectors Line Out OUTPUT [L/MONO]/[R] (6.3 mm, standard phone jacks, UNBALANCED), OUTPUT [L]/[R] (XLR jacks, BALANCED) OUTPUT [L/MONO]/[R] (6.3 mm, standard phone jacks, UNBALANCED), OUTPUT [L]/[R] (XLR jacks, BALANCED)
Headphones [PHONES] (6.3 mm, standard stereo phone jack) [PHONES] (6.3 mm, standard stereo phone jack)
Foot Controller FOOT CONTROLLER [1]/[2], FOOT SWITCH [SUSTAIN]/[ASSIGNABLE] FOOT CONTROLLER [1]/[2], FOOT SWITCH [SUSTAIN]/[ASSIGNABLE]
MIDI MIDI [IN]/[OUT] MIDI [IN]/[OUT]
USB USB [TO HOST]/[TO DEVICE] USB [TO HOST]/[TO DEVICE]
AUX INPUT [L/MONO]/[R] (6.3 mm, standard phone jacks) INPUT [L/MONO]/[R] (6.3 mm, standard phone jacks)
Other
Connectors [AC IN] [AC IN]
Display Full Dot LCD (128 x 64 dots) Full Dot LCD (128 x 64 dots)
Additional package contents Owner’s Manual x 1, Power cord x 1, Foot pedal (FC3A) x 1 Owner’s Manual x 1, Power cord x 1, Foot pedal (FC3A) x 1
Size/Weight
Dimensions Width 1,298 mm (51-1/8") 1,086 mm (42-3/4")
Height 141 mm (5-9/16") 144 mm (5-11/16")
Depth 364 mm (14-5/16") 355 mm (14")
Weight Weight 18.6 kg (41 lb, 0 oz) 13.1 kg (28 lb, 14 oz)
Không có từ khoá.